Trọn bộ từ vựng về màu sắc trong Tiếng Anh bao gồm phiên âm

Trọn bộ từ vựng về màu sắc trong Tiếng Anh bao gồm phiên âm

Bài viết hôm nay, Tài liệu Tiếng Anh 24h xin chia sẻ với bạn đọc trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về màu sắc có ý nghĩa và phiên âm kèm theo.

White /waɪt/ Màu trắng
Yellow /ˈjel.oʊ/ Màu vàng
Blue /bluː/ Màu xanh da trời
Red /red/ Màu đỏ
Green /ɡriːn/ Màu xanh lá
Black /blæk/ Màu đen
Brown /braʊn/ Màu nâu
Azure /ˈæʒ.ɚ/ Màu xanh da trời
Ivory /ˈaɪ.vɚ.i/ Màu ngà
Teal /tiːl/ Màu xanh mòng két
Silver /ˈsɪl.vɚ/ Màu bạc
Purple /ˈpɝː.pəl/ Màu tím
Navy blue /ˈneɪ·vi (ˈblu)/ Màu xanh hải quân
Pea green /ˌpiː ˈɡriːn/ Màu xanh lá đậm
Gray /ɡreɪ/ Màu xám
Orange /ˈɔːr.ɪndʒ/ Màu cam
Maroon /məˈruːn/ Màu hạt dẻ
Charcoal /ˈtʃɑːr.koʊl/ Màu than chì
Aquamarine /ˌæk.wə.məˈriːn/ Màu xanh nước biển
Coral /ˈkɔːr.əl/ Màu san hô
Fuchsia /ˈfjuː.ʃə/ Màu hồng vân anh
Wheat /wiːt/ Màu vàng đất
Lime /laɪm/ Màu vàng chanh
Crimson /ˈkrɪm.zən/ Màu đỏ thẫm
Khaki /ˈkɑː.ki/ Màu Khaki
Hot pink /hɑːt pɪŋk/ Màu hồng sáng
Magenta /məˈdʒen.tə/ Màu cánh sen
Golden /ˈɡoʊl.dən/ Màu vàng óng
Plum /plʌm/ Màu đỏ mận
Olive /ˈɑː.lɪv/ Màu Ôliu
Cyan /ˈsaɪ.ən/ Màu xanh lơ

Từ vựng về độ đậm nhạt của màu sắc 

light brown /laɪt braʊn/ màu nâu nhạt
light green /laɪt ɡriːn/ màu xanh lá cây nhạt
light blue /laɪt bluː/ màu xanh da trời nhạt
dark brown /dɑːrk braʊn/ màu nâu đậm
dark green /dɑːrk ɡriːn/ màu xanh lá cây đậm
dark blue /dɑːrk bluː/ màu xanh da trời đậm

Theo Verbalearn

>> Xem thêm: Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về chủ đề gia đình bao gồm phiên âm

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *