Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về phương tiện giao thông bao gồm phiên âm

Bài viết hôm nay, Tài liệu Tiếng Anh 24h xin chia sẻ với bạn đọc trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về phương tiện giao thông có ý nghĩa và phiên âm kèm theo.

1. Từ vựng các loại phương tiện trong giao thông

Van /væn/ Xe tải cỡ trung
Taxi /ˈtæk.si/ Xe tắc xi
Police car /pəˈliːs ˌkɑːr/ Xe cảnh sát
Bus /bʌs/ Xe buýt
Ambulance /ˈæm.bjə.ləns/ Xe cứu thương
Skateboard /ˈskeɪt.bɔːrd/ Ván trượt
Baby carriage (US) – Pram (UK) /ˈbeɪ.bi ˌker.ɪdʒ/ – /præm/ Xe đẩy em bé
Bicycle /ˈbeɪ.bi/ Xe đạp
Mountain bike /ˈmaʊn.tən ˌbaɪk/ Xe đạp leo núi
Scooter /ˈskuː.t̬ɚ/ Xe tay ga
Motorcycle /ˈmoʊ.t̬ɚˌsaɪ.kəl/ Xe máy
Fire engine /ˈfaɪr ˌen.dʒɪn/ Xe cứu hỏa
Crane /kreɪn/ Máy trục
Forklift /ˈfɔrkˌlift/ Xe nâng
Tractor /ˈtræk.tɚ/ Máy kéo
Recycling truck /ˌriːˈsaɪ.klɪŋ trʌk/ Xe chở rác
Cement mixer /sɪˈment ˌmɪk.sɚ/ Máy trộn bê tông
Dump truck /ˈdʌmp ˌtrʌk/ Xe ben
Subway /ˈsʌb.weɪ/ Tàu điện ngầm
Aerial tramway /ˈer.i.əl ˈtræm.wei/ Cáp treo
Helicopter /ˈhel.əˌkɑːp.tɚ/ Máy bay trực thăng
Airplane /ˈer.pleɪn/ Máy bay
Balloon /bəˈluːn/ Khinh khi cầu
Tram (UK) – Streetcar (US) /træm/ – /ˈstriːt.kɑːr/ Tàu điện
Carriage /ˈker.ɪdʒ/ Xe ngựa
Rowboat /ˈroʊ ˌboʊt/ Thuyền chèo
Boat /boʊt/ Thuyền
Train /treɪn/ Xe lửa, tàu hỏa

Từ vựng các loại phương tiện trong giao thông

2. Từ vựng về các loại tàu thuyền

Battleship /ˈbæt̬.əl.ʃɪp/ Tàu chiến, chiến hạm
Destroyer /dɪˈstrɔɪ.ɚ/ Tàu khu trục, khu trục hạm
Ferry /ˈfer.i/ Phà, tàu chở khách
Schooner /ˈskuː.nɚ/ Thuyền buồm dọc
Ship /ʃɪp/ Tàu thủy
Barge /bɑːrdʒ/ Sà lan
Boat /boʊt/ Thuyền
Catamaran /ˈkæt̬.ə.mə.ræn/ Thuyền đôi, thuyền hai thân
Canoe /kəˈnuː/ Ca nô
Yacht /jɑːt/ Thuyền buồm nhẹ, du thuyền
Gondola /ˈɡɑːn.dəl.ə/ Thuyền đáy bằng
Hovercraft /ˈhɑː.vɚ.kræft/ Tàu đệm khí
Sailboat /ˈseɪl.boʊt/ Thuyền buồm
Trawler /ˈtrɑː.lɚ/ Tàu kéo lưới rà
Submarine /ˌsʌb.məˈriːn/ Tàu ngầm

Từ vựng về các loại tàu thuyền

3. Từ vựng các loại xe tải

Pickup /ˈpɪk.ʌp/ Xe bán tải
Tractor /ˈtræk.tɚ/ Máy kéo
Tow truck /ˈtoʊ ˌtrʌk/ Xe tải kéo
Fire engine /ˈfaɪr ˌen.dʒɪn/ Xe cứu hỏa
Van /væn/ Xe tải cỡ trung
Cement mixer /sɪˈment ˌmɪk.sɚ/ Máy trộn xi măng
Tanker /ˈtæŋ.kɚ/ Xe chở dầu
Tractor-trailer /ˌtræk.tɚˈtreɪ.lɚ/ Xe moóc kéo
Forklift /ˈfɔrkˌlift/ Xe nâng
Car transporter /kɑːr trænˈspɔːr.t̬ɚ/ Xe vận chuyển ô tô

Theo Verbalearn

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng anh rau củ quả bao gồm phiên âm

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *