Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng học tập bao gồm phiên âm

từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng học tập

Bài viết hôm nay, Tài liệu Tiếng Anh 24h xin chia sẻ với bạn đọc trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng học tập có ý nghĩa và phiên âm kèm theo.

1. Từ vựng tiếng anh về đồ dùng học tập

(Looseleaf) paper /ˌluːsˈliːf/ /ˈpeɪ.pɚ/ Giấy đóng
(Text) book /ˈtekst.bʊk/ Sách giáo khoa
Ballpoint pen /ˌbɑːl.pɔɪnt ˈpen/ Bút bi
Board /bɔːrd/ Bảng
Book/ Textbook /bʊk/ | /ˈtekst.bʊk/ Sách giáo khoa
Brush /brʌʃ/ Bút lông
Bulletin board
/ˈbʊl.ə.t̬ɪn ˌbɔːrd/
Bảng tin, báo tường
Calculator /ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ/ Máy tính
Chalk /tʃɑːk/ Phấn
Chalk tray /tʃɑːk treɪ/ Khay để phấn
Chalkboard /ˈtʃɑːk.bɔːrd/ Bảng
Clock /klɑːk/ Đồng  hồ
Computer
/kəmˈpjuː.t̬ɚ/
Máy tính
Desk /desk/ Bàn học
Eraser /ɪˈreɪ.sɚ/ Cục tẩy
Flag /flæɡ/ Lá cờ
Glue /ɡluː/ Hồ dán
Graph paper /ˈɡræf ˌpeɪ.pɚ/ Giấy nháp
Hall /hɑːl/ Hành lang ở cửa vào
Locker /ˈlɑː.kɚ/ Tủ khóa
Loudspeaker /ˈlaʊdˌspiː.kɚ/ Loa
Map /mæp/ Bản đồ
Notebook, notebook paper /ˈnoʊt.bʊk/ /ˈnoʊt.bʊk ˈpeɪ.pɚ/ Vở, sổ ghi chép
Overhead projector /ˌoʊ.vɚ.hed prəˈdʒek.tɚ/ Máy chiếu
Pen /pen/ Bút bi, bút mực nước
Pencil /ˈpen.səl/ Bút chì
Pencil eraser /ˈpen.səl ɪˈreɪ.sɚ/ Cục tẩy bút chì
Pencil sharpener /ˈpen.səl ˌʃɑːr.pən.ɚ/ Gọt bút chì
Ring binder /ˈrɪŋ ˌbaɪn.dɚ/ Vòng gắn kết
Ruler /ˈruː.lɚ/ Thước kẻ
Seat/ Chair /siːt/ | /tʃer/ Ghế ngồi
Spiral notebook /ˌspaɪr.əl ˈnoʊt.bʊk/ Vở gáy xoắn
Teacher’s desk /ˌtiː.tʃɚz desk/ Bàn giáo viên
Thumbtack /ˈθʌm.tæk/ Đinh bấm

Từ vựng tiếng anh về đồ dùng học tập

2. Từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng trong trường học

Desk /desk/ Bàn
Chair /tʃer/ Cái ghế
Book /bʊk/ Sách
Notebook /ˈnoʊt.bʊk/ Sổ tay
Pencil case /ˈpen.səl ˌkeɪs/ Hộp bút
Backpack /ˈbæk.pæk/ Ba lô
Scissors /ˈsɪz.ɚz/ Cây kéo
Compass /ˈkʌm.pəs/ La bàn
Pins /pɪn/ Chốt, đinh ghim
Clip /klɪp/ Cái kẹp
Pencil /ˈpen.səl/ Bút chì
Coloured pencil (UK) – Colored pencils (US) /ˈkʌl.ɚd ˈpen.səl/ Bút chì màu
Pencil sharpener /ˈpen.səl ˌʃɑːr.pən.ɚ/ Cái gọt bút chì
Stapler /ˈsteɪ.plɚ/ Ghim bấm
Calculator /ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ/ Máy tính
Ballpoint /ˌbɑːl.pɔɪnt ˈpen/ Bút bi
Highlighter /ˈhaɪˌlaɪ.t̬ɚ/ Bút highlight
Rubber (UK) – Eraser (US) /ˈrʌb.ɚ/ | /ɪˈreɪ.sɚ/ Cục tẩy
Scotch tape /ˌskɑːtʃ ˈteɪp/ Băng dính
Paint /peɪnt/ Sơn, màu
Palette /ˈpæl.ət/ Bảng màu
Paint brush /ˈpeɪnt.brʌʃ/ Bút tô màu
Protractor /prəˈtræk.tɚ/ Thước đo góc
Set square /ˈset ˌskwer/ Thước ê-ke
Ruler /ˈruː.lɚ/ Cây thước
Glue /ɡluː/ Keo dán hồ
Beaker /ˈbiː.kɚ/ Cốc bêse (dùng trong phòng TN)
Flask /flæsk/ Bình thót cổ (dùng trong phòng TN)
Test tube /ˈtest ˌtuːb/ Ống nghiệm
Funnel /ˈfʌn.əl/ Cái phễu (dùng trong phòng TN)
Binder /ˈbaɪn.dɚ/ Bìa rời (báo, tạp chí)
Computer /kəmˈpjuː.t̬ɚ/ Máy vi tính
Paper /ˈpeɪ.pɚ/ Giấy
File holder /faɪl ˈhoʊl.dɚ/ Tập hồ sơ
Map /mæp/ Bản đồ
Magnifying glass /ˈmæɡ.nə.faɪ.ɪŋ ˌɡlæs/ Kính lúp
Clock /klɑːk/ Đồng hồ
Blackboard /ˈblæk.bɔːrd/ Bảng đen
Globe /ɡloʊb/ Quả địa cầu

3. Từ vựng Tiếng Anh về đồ dùng trong lớp học 

Computer /kəmˈpjuː.t̬ɚ/ Máy vi tính
Monitor /ˈmɑː.nə.t̬ɚ/ Màn hình máy tính
Interactive whiteboard /ɪn.t̬ɚˌræk.tɪv ˈwaɪt.bɔːrd/ Bảng tương tác thông minh
Speakers /ˈspiː.kɚ/ Loa
Projector /prəˈdʒek.tɚ/ Máy chiếu
Air conditioner /ˈer kənˌdɪʃ.ən.ɚ/ Máy điều hòa
Remote control /rɪˌmoʊt kənˈtroʊl/ Thiết bị điều khiển từ xa
Mouse /maʊs/ Chuột
Keyboard /ˈkiː.bɔːrd/ Bàn phím
Plug /plʌɡ/ Phích cắm
Stereo/ CD player /ˈster.i.oʊ/ | /ˌsiːˈdiː ˌpleɪ.ɚ/ Máy thu phát, máy quay đĩa CD
Electronic dictionary /iˌlekˈtrɑː.nɪk ˈdɪk.ʃən.er.i/ Từ điển điện tử
DVD/ Video player /ˈvɪd.i.oʊ ˈpleɪ.ɚ/ Máy quay đĩa DVD
Fan /fæn/ Quạt

Theo Verbalearn

>> Xem thêm: Tổng hợp những từ vựng Tiếng Anh về bóng đá có ví dụ kèm theo

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *