Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về các bữa ăn trong ngày bao gồm phiên âm

từ vựng Tiếng Anh về các bữa ăn

Bài viết hôm nay, Tài liệu Tiếng Anh 24h xin chia sẻ với bạn đọc trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về các bữa ăn trong ngày bao gồm phiên âm và ý nghĩa.

Từ vựng bữa ăn sáng

Marmalade /ˈmɑːr.mə.leɪd/ Mứt cam
Ham /hæm/ Giăm bông
Egg // Trứng
Bread /bred/ Bánh mỳ
Breakfast burrito /ˈbrek.fəst bəˈriː.t̬oʊ/ Bữa sáng kiểu Burrito
Hot chocolate /ˌhɑːt ˈtʃɑːk.lət/ Sô cô la nóng
Bacon /ˈbeɪ.kən/ Thịt ba rọi
Donut /ˈdoʊ.nʌt/ Bánh vòng
Porridge /ˈpɔːr.ɪdʒ/ Cháo
Muffin /ˈmʌf.ɪn/ Bánh Muffin
Waffle /ˈwɑː.fəl/ Bánh quế
Tomato /təˈmeɪ.t̬oʊ/ Cà chua
Croissant /kwɑːˈsɑ̃ː/ Bánh sừng bò
Pancake /ˈpæn.keɪk/ Bánh kếp
Toast /toʊst/ Bánh mì nướng
Breakfast sandwich /ˈbrek.fəst ˈsæn.wɪtʃ/ Bánh sandwich ăn sáng
Yogurt /ˈjoʊ.ɡɚt/ Sữa chua
Cheese /tʃiːz/ Phô mai
Milk /mɪlk/ Sữa
Sausage /ˈsɑː.sɪdʒ/ Lạp xưởng
Orange juice /ˈɔːr.ɪndʒ dʒuːs/ Nước cam
Breakfast cereal /ˈbrek.fəst ˈsɪr.i.əl/ Ngũ cốc ăn sáng
Coffee /ˈkɑː.fi/ Cà phê

Từ vựng bữa ăn sáng

Từ vựng bữa ăn tối

Fried chicken /fraɪd ˈtʃɪk.ɪn/ Gà rán
Omelet /ˈɒm.lət/ Trứng ốp la
Pizza /ˈpiːt.sə/ Pizza
Kebab /kəˈbɑːb/ Kebab
Fish /fɪʃ/
Steak /steɪk/ Miếng bò hầm
Broth /brɑːθ/ Nước dùng
Tossed salad /tɑːst ˈsæl.əd/ Salad xà lách
Dressing /ˈdres.ɪŋ/ Nước chấm salad
Pasta /ˈpɑː.stə/ Mỳ ống
Rice /raɪs/ Cơm
Soup /suːp/ Súp

Theo Verbalearn

>> Xem thêm: Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về rau, củ, quả, trái cây bao gồm phiên âm

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *