Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về các món ăn phổ biến bao gồm phiên âm

từ vựng tiếng Anh về các món ăn phổ biến

Bài viết hôm nay, Tài liệu Tiếng Anh 24h xin chia sẻ với bạn đọc trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về các món ăn phổ biến bao gồm phiên âm và ý nghĩa.

Từ vựng về món khai vị

Soup /suːp/ Món súp
Salad /ˈsæl.əd/ Món rau trộn, món gỏi
Baguette /bæɡˈet/ Bánh mì pháp
Bread /bred/ Bánh mì

Từ vựng về đồ ăn chính

Salmon /ˈsæm.ən/ Cá hồi nước mặn
Trout /traʊt/ Cá hồi nước ngọt
Sole /soʊl/ Cá bơn
Sardine /sɑːrˈdiːn/ Cá mòi
Mackerel /ˈmæk.rəl/ Cá thu
Cod /kɑːd/ Cá tuyết
Herring /ˈher.ɪŋ/ Cá trích
Anchovy /ˈæn.tʃoʊ.vi/ Cá cơm
Tuna /ˈtuː.nə/ Cá ngừ
Steak /steɪk/ Bít tết
Beef /biːf/ Thịt bò
Lamb /læm/ Thịt cừu
Pork /pɔːrk/ Thịt lợn
Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ Thịt gà
Duck /dʌk/ Thịt vịt
Turkey /ˈtɝː.ki/ Gà tây
Veal /viːl/ Thịt bê
Chops /tʃɑːp/ Sườn
Kidneys /ˈkɪd.ni/ Thận
Liver /ˈlɪv.ɚ/ Gan
Seafood /ˈsiː.fuːd/ Hải sản
Scampi /ˈskæm.pi/ Tôm rán
Lasagne /ləˈzɑː.njə/ Bánh bột hấp
Spaghetti/ Pasta /spəˈɡet̬.i/ | /ˈpɑː.stə/ Mì ý, mì ống
Bacon /ˈbeɪ.kən/ Thịt muối
Egg // Trứng
Sausages /ˈsɑː.sɪdʒ/ Xúc xích
Salami /səˈlɑː.mi/ Xúc xích ý
Curry /ˈkɝː.i/ Cà ri
Mixed grill /ˌmɪkst ˈɡrɪl/ Món nướng thập cẩm
Hotpot /ˈhɑːt.pɑːt/ Lẩu

Từ vựng về món ăn tráng miệng

Dessert trolley /dɪˈzɝːt ˈtrɑː.li/ Xe để món tráng miệng
Apple pie /ˌæp.əl ˈpaɪ/ Bánh táo
Cheesecake /ˈtʃiːz.keɪk/ Bánh phô mai
Ice-cream /ˈaɪs ˌkriːm/ Kem
Cocktail /ˈkɑːk.teɪl/ Cốc tai
Mixed fruits /mɪkst fruːt/ Trái cây đĩa
Juice /dʒuːs/ Nước ép trái cây
Smoothies /ˈsmuː.ði/ Sinh tố
Tea /tiː/ Trà
Beer /bɪr/ Bia
Wine /waɪn/ Rượu
Yoghurt /ˈjoʊ.ɡɚt/ Sữa chua
Biscuits /ˈbɪs.kɪt/ Bánh quy

Từ vựng về đồ ăn nhanh

Hamburger /ˈhæmˌbɝː.ɡɚ/ Bánh kẹp
Pizza /ˈpiːt.sə/ Pizza
Chips /tʃɪps/ Khoai tây chiên
Fish and chips /ˌfɪʃ en ˈtʃɪps/ Gà rán tẩm bột và khoai tây chiên
Ham /hæm/ Giăm bông
Paté /peɪt/ Pa-tê
Toast /toʊst/ Bánh mì nướng
Sandwich /ˈsæn.wɪtʃ/ Bánh mì sandwich
Pita /ˈpɪt̬.ə/ Banh mì pita
Fried chicken /fraɪd ˈtʃɪk.ɪn/ Gà rán
French fries /ˈfrentʃ ˈfrɑɪz/ Khoai tây chiên
Onion ring /ˈʌn.jən ˌrɪŋ/ Lát hành
Chicken nugget /ˈtʃɪk.ɪn ˈnʌɡ.ɪt/ Gà nugget
Taco /ˈtɑː.koʊ/ Bánh taco
Hot dog /ˈhɑːt ˌdɑːɡ/ Bánh mì kẹp xúc xích
Ice cream /ˈaɪs ˌkriːm/ Kem
Salad /ˈsæl.əd/ Rau xà lách

Từ vựng về các loại bánh mì

White bread /waɪt bred/ Bánh mì trắng
Wheat bread /wiːt bred/ Bánh mì
Whole grain bread /hoʊl ɡreɪn bred/ Bánh mì ngũ cốc nguyên hạt
Rye bread /ˈraɪ ˌbred/ Bánh mì lúa mạch đen
Hot dog bun  /ˈhɑːt ˌdɑːɡ bʌn/ Bún chả
Hamburger bun /ˈhæmˌbɝː.ɡɚ bʌn/ Bánh hamburger bun
Croissant /kwɑːˈsɑ̃ː/ Bánh sừng bò
Swiss roll (UK) – Jelly roll (US) /ˌswɪs ˈroʊl/ | /ˈdʒel.i ˌroʊl/ Bánh bông lan cuộn
Pretzel /ˈpret.səl/ Bánh quy cây
Bagel /ˈbeɪ.ɡəl/ Bánh mì tròn
Donut /ˈdoʊ.nʌt/ Bánh vòng
Roll /roʊl/ Cuộn
Breadstick /ˈbred.stɪk/ Bánh mì
French bread/ Baguette /ˌfrentʃ ˈbred/ | /bæɡˈet/ Bánh mì Pháp

Theo Verbalearn

>> Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng anh về thực phẩm chế biến và gia vị

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *