Tổng hợp toàn bộ từ vựng Tiếng Anh thương mại phổ biến nhất

Tổng hợp toàn bộ từ vựng Tiếng Anh thương mại phổ biến nhất

Bài viết hôm nay, Tài liệu Tiếng Anh 24h xin chia sẻ với bạn đọc các từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng nhất cho người đi làm.

1. Các kiểu công ty

STT TỪ VỰNG NGHĨA CỦA TỪ
1 Affiliate Công ty liên kết
2 Company Công ty
3 Consortium/ corporation Tập đoàn
4 Joint Stock company Công ty cổ phần
5 Limited Liability company Công ty TNHH
6 Private company Công ty tư nhân
7 Subsidiary Công ty con

2. Phòng ban trong công ty

STT TỪ VỰNG NGHĨA CỦA TỪ
1 Accounting department Phòng kế toán
2 Administration department Phòng hành chính
3 Branch office Chi nhánh
4 Department Phòng, ban
5 Financial department Phòng tài chính
6 Headquarters Trụ sở chính
7 Outlet Cửa hàng bán lẻ
8 Personnel department/ Human Resources department (HR) Phòng nhân sự
9 Purchasing department Phòng sắm vật tư
10 Regional office Văn phòng địa phương
11 Representative office Văn phòng đại diện
12 Research & Development department Phòng nghiên cứu và phát triển
13 Sales department Phòng kinh doanh
14 Shipping department Phòng vận chuyển
15 Wholesaler Cửa hàng bán sỉ

3. Chức vụ trong công ty 

STT TỪ VỰNG NGHĨA CỦA TỪ
1 Agent Đại lý, đại diện
2 Associate, colleague, co-worker Đồng nghiệp
3 CEO (chief executive officer) Tổng giám đốc
4 Clerk/ secretary Thư ký
5 Collaborator Cộng tác viên
6 Deputy of department Phó trưởng phòng
7 Deputy/ vice director Phó giám đốc
8 Director Giám đốc
9 Employee Nhân viên/người lao động
10 Employer Người sử dụng lao động
11 Executive Thành viên ban quản trị
12 Founder Người sáng lập
13 Head of department Trưởng phòng
14 Manager Quản lý
15 Receptionist Nhân viên lễ tân
16 Representative Người đại diện
17 Secterary Thư kí
18 Shareholder Cổ đông
19 Supervisor Người giám sát
20 Team Leader Trưởng nhóm
21 The board of directors Hội đồng quản trị
22 Trainee Thực tập viên
23 Trainer Người đào tạo
24 Treasurer Thủ quỹ

4. Các hoạt động liên quan đến công ty 

STT TỪ VỰNG NGHĨA CỦA TỪ
1 Diversify Đa dạng hóa
2 Do business with Làm ăn với
3 Downsize Cắt giảm nhân công
4 Establish (a company) Thành lập (công ty)
5 Franchise Nhượng quyền thương hiệu
6 Go bankrupt Phá sản
7 Merge Sáp nhập

5. Các từ vựng Tiếng Anh thương mại khác 

STT TỪ VỰNG NGHĨA CỦA TỪ
1 Diversify Đa dạng hóa
2 Account holder Chủ tài khoản
3 Agent Đại lý, đại diện
4 Average annual growth Tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
5 Capital accumulation Sự tích lũy tư bản
6 Confiscation Tịch thu
7 Conversion Chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
8 Customs barrier Hàng rào thuế quan
9 Depreciation Khấu hao
10 Distribution of income Phân phối thu nhập
11 Diversify Đa dạng hóa
12 Do business with Làm ăn với
13 Downsize Cắt giảm nhân công
14 Dumping Bán phá giá
15 Earnest money Tiền đặt cọc
16 Economic blockade Bao vây kinh tế
17 Economic cooperation Hợp tác kinh tế
18 Embargo Cấm vận
19 Establish (a company) Thành lập (công ty)
20 Financial policies Chính sách tài chính
21 Financial year Tài khoá
22 Foreign currency Ngoại tệ
23 Franchise Nhượng quyền thương hiệu
24 Go bankrupt Phá sản
25 Guarantee Bảo hành
26 Hoard/ hoarder Tích trữ/ người tích trữ
27 Home/ Foreign maket Thị trường trong nước/ ngoài nước
28 Indicator of economic welfare Chỉ tiêu phúc lợi kinh tế
29 Inflation Sự lạm phát
30 Instalment Phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
31 Insurance Bảo hiểm
32 Interest Tiền lãi
33 International economic aid Viện trợ kinh tế quốc tế
34 Invoice Hóa đơn
35 Joint venture Công ty liên doanh
36 Liability Khoản nợ, trách nhiệm
37 Macro-economic Kinh tế vĩ mô
38 Market economy Kinh tế thị trường
39 Merge Sáp nhập
40 Micro-economic Kinh tế vi mô
41 Mode of payment Phuơng thức thanh toán
42 Moderate price Giá cả phải chăng
43 Monetary activities Hoạt động tiền tệ
44 Mortage Cầm cố , thế nợ
45 National economy Kinh tế quốc dân
46 Offset Sự bù đáp thiệt hại
47 Outsource Thuê gia công
48 Payment in arrear Trả tiền chậm
49 Per capita income Thu nhập bình quân đầu người
50 Planned economy Kinh tế kế hoạch
51 Preferential duties Thuế ưu đãi
52 Price boom Việc giá cả tăng vọt
53 Rate of economic growth Tốc độ tăng trưởng kinh tế
54 Real national income Thu nhập thực tế
55 Regulation Sự điều tiết
56 Revenue Thu nhập
57 Share Cổ phần
58 Shareholder Người góp cổ phần
59 Speculation/ speculator Đầu cơ/Người đầu cơ
60 Surplus Thặng dư
61 Tranfer Chuyển khoản
62 Turnover Doanh số, doanh thu

Nguồn: Tổng hợp

>> Xem thêm: Tổng hợp toàn bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng (P2)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *