Tổng hợp toàn bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Nhân sự

Tổng hợp toàn bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Nhân sự

Bài viết hôm nay, Tài liệu Tiếng Anh 24h xin chia sẻ với bạn đọc các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nhân sự cho người đi làm.

1. Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nhân sự

  • Human resources: Ngành nhân sự
  • Pesonnel: Nhân sự/ bộ phận nhân sự
  • Depart ment / Room/ Devision:  Bộ phận
  • Head of depart ment: Trưởng phòng
  • Director: Giám đốc/ trưởng bộ phận
  • Staff/ employee: Nhân viên văn phòng
  • Pesonnel officer: Nhân viên nhân sự
  • Executive: chuyên viên
  • Senior: Người có kinh nghiệm
  • Pesonnel Senior officer: nhân viên có kinh nghiệm về nhân sự
  • Intern: Nhân viên thực tập
  • Trainee: Nhân viên thử việc
  • Probation period: Thời gian thử việc
  • Internship: Thực tập
  • Subordinate: Cấp dưới
  • Graduate: Sinh viên mới ra trường
  • Management: quản trị
  • Profesion: chuyên ngành, chuyên môn
  • Administration: quản trị
  • Temporary:  Tạm thời
  • Permanent: vĩnh viễn
  • Governmental agencies: Cơ quan nhà nước
  • State owned company: Công ty nhà nước
  • Private company: Tổ chức, tập đoàn tư nhân
  • Import – export: xuất nhập khẩu
  • Aggrieved employee : Nhân viên bị ngược đãi
  • Carrer employee: nhân viên biên chế
  • Daily worker : công nhân làm theo công nhật
  • Wage: tiền công
  • Salary; tiền lương
  • Contractual employee: nhân viên hợp đồng
  • Former employee: cựu nhân viên
  • Income: Thu nhập
  • Performance review : Đánh giá năng lực
  • Layoff (n) đào thải
  • Balance report : cân đối chi tiêu
  • Budget: quỹ, ngân quỹ
  • Retire: nghỉ hưu
  • Pension: Lương hưu
  • Seriously: Nghiêm trọng
  • Allowance: Trợ cấp
  • Commission: Hoa hồng
  • Benefit: lợi nhuận
  • Compensation: đền bù
  • Adjust : điều chỉnh
  • Adjust pay rate: điều chỉnh mức lương
  • Starting salary: Lương khởi điểm
  • Annual adjustment: Điều chỉnh hàng năm
  • Education assistance: Hỗ trợ học tập
  • Pay parity: Bình đẳng tiền lương
  • Financial compensation: Đãi ngộ tài chính
  • Demanding: Đòi hỏi khắt khe
  • Supervisory style: Phong cách quản lý
  • Working hours: Giờ làm việc
  • Violation of law: Vi phạm luật
  • Violation of company rules: Vi phạm điều lệ của Công ty
  • Taboo: Điều cấm kỵ
  • Specific environment: Môi trường đặc thù
  • Self appraisal: Tự đánh giá
  • Self-actualization needs: Nhu cẩu thể hiện bản thân
  • Reorientation: Tái hội nhập vào môi trường làm việc
  • Risk tolerance: Chấp nhận rủi ro
  • Proactive: Chủ động
  • Reactive: Chống đỡ, phản ứng lại
  • Performance expectation: kỳ vọng hoàn thành công việc
  • Penalty: Hình phạt
  • Outstanding: Xuất sắc
  • Open culture: Bầu không khí văn hóa mở
  • Observation: Quan sát
  • Manual dexterity: Sự khéo léo của tay
  • Job satisfaction: Thỏa mãn với công việc
  • Job rotation: Luân phiên công tác
  • Job envolvement: Tích cực với công việc
  • Job environment: môi trường làm việc
  • Internal equity: Bình đẳng nội bộ
  • Interlligence tests: Trắc nghiện trí thông minh
  • Group appraisal: Đánh giá nhóm
  • Corporate culture: Bầu văn hóa công ty
  • Congenial co-workers: Đồng nghiệp hợp ý
  • Corporate philosophy: Triết lý công ty
  • Conflict: mâu thuẫn
  • Human resource development: phát triển nguồn nhân lực

2. Một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành nhân sự

  • Adjusting pay rates: Điều chỉnh mức lương
  • Administrator carde/High rank cadre: Cán bộ quản trị cấp cao
  • Allowances: Trợ cấp
  • Annual leave: Nghỉ phép thường niên
  • Application Form: Mẫu đơn ứng tuyển
  • Apprenticeship training: Đào tạo học nghề
  • Appropriate status symbols: Biểu tượng địa vị phù hợp
  • Assessment of employee potential: Đánh giá tiềm năng nhân viên
  • Aternation Ranking method: Phương pháp xếp hạng luân phiên
  • Award/reward/gratification/bonus: Thưởng, tiền thưởng
  • Behavior modeling: Mô hình ứng xử
  • Behavioral norms: Các chuẩn mực hành vi
  • Board interview/Panel interview: Phỏng vấn hội đồng
  • Bottom-up approach: Phương pháp từ cấp dưới lên cấp trên
  • Buisiness games: Trò chơi kinh doanh
  • Bureacratic: Quan liêu, bàn giấy
  • Career employee: Nhân viên chính ngạch/Biên chế
  • Career planning and development: Kế hoạch và phát triển nghề nghiệp (Thăng tiến nghề nghi.ệp)
  • Case study: Điển quản trị/Nghiên cứu tình huống
  • Catorory A/Class A: Hạng A
  • Combination of methods: Tổng hợp các phương pháp
  • Comfortabe working conditions: Điều kiện làm việc thoải mái
  • Compensation equity: Bình đẳng về lương bổng và đãi ngộ
  • Contractual employee: Nhân viên hợp đồng
  • Congenial co-workers: Đồng nghiệp hợp ý
  • Corporate culture: Bầu văn hóa công ty
  • Corporate philosophy: Triết lý công ty
  • Daily worker: Nhân viên công nhật
  • Demotion: Giáng chức
  • Derective interview; Phỏng vấn hướng dẫn
  • Development: Phát triển
  • Discriplinary action process: Tiến trình thi hành kỷ luật
  • Early retirement: Về hưu sớm
  • Emerson efficency bonus payment: Trả lương theo hiệu năng Emerson
  • Employee behavior: Hành vi của nhân viên
  • Employee leasing: Thuê mướn Nhân viên
  • Employee manual: Cẩm nang nhân viên
  • Employee relations/Internal employee relation: Tương quan nhân sự
  • Employee service: Dịch vụ công nhân viên
  • Employee stock owndership plan (ESOP): Kế hoạch cho nhân viên sở hữu cổ phần
  • Employment: Tuyển dụng
  • Entrepreneurial: Năng động, sáng tạo
  • Entry- level proferssinals: Chuyên viên ở mức khởi điểm
  • Envalution and follow-up : Đánh giá và theo dõi
  • Essay method: Phương pháp đánh giá bằng văn bản tường thuật
  • Evalution of application/ Review of application : Xét đơn ứng tuyển
  • Family benefits: Trợ cấp gia đình
  • Finalcial compensation: Lương bổng đãi ngộ về tài chính
  • Finalcial managerment; Quản trị Tài chính
  • Former employees Cựu nhân viên
  • Gain sharing payment or the halsey premium plan Kế hoạch Haley/ trả lương chia tỷ lệ tiền thưởng
  • Gantt task anh Bonus payment Trả lương cơ bản cộng với tiền thưởng
  • General knowledge tests Trắc nghiệm kiến thức tổng quát
  • Going rate/wege/ Prevailing rate Mức lương hiện hành trong Xã hội
  • Grievance procedure Thủ tục giải quyết khiếu nại
  • Gross salary Lương gộp (Chưa trừ thuế)
  • Group appraisal Đánh giá nhóm

Nguồn: Tổng hợp

>> Xem thêm: Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Luật cho người đi làm

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *