Tổng hợp toàn bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng (P2)

Tổng hợp toàn bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng (P2)

Bài viết hôm nay, Tài liệu Tiếng Anh 24h xin chia sẻ với bạn đọc các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng cho người đi làm (P2)

101. Subsidise : phụ cấp, phụ phí

102. Cost (n) : phí

103. Limit (n) : hạn mức

104. Draft (n) : hối phiếu

105. Overdraft (n) : sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi

106. Grovelling (adj) : luồn cúi, biết điều

107. Remittance (n) : sự chuyển tiền

108. Quote : trích dẫn

109. Reference (n) : sự tham chiếu

110. Interest rate (n) : lãi suất

111. Mortgage (n) : nợ thuế chấp

112. Abolish (v) : bãi bỏ, huỷ bỏ

113. Mandate (n) : tờ uỷ nhiệm

114. Out going (n) : khoản chi tiêu

115. Remission (n) : sự miễn giảm

116. Remitter (n) : người chuyển tiền

117. Leaflet (n) : tờ bướm (quảng cáo)

118. Orginator (n) : người khởi đầu

119. Consumer (n) : người tiêu thụ

120. Regular payment : thanh toán thường kỳ

121. Billing cost : chi phí hoá đơn

122. Insurance (n) : bảo hiểm

123. Doubt (n) : sự nghi ngờ

124. Excess amount (n) : tiền thừa

125. Creditor (n) : người ghi có (bán hàng

126. Efficiency (n) : hiệu quả

127. Cash flow (n) : lưu lượng tiền

128. Inform : báo tin

129. On behalf : nhân danh

130. Achieve (v) : đạt được

131. Budget account application : giấy trả tiền làm nhiều kì

132. Reverse (n) : ngược lại

133. Break (v) : phạm, vi phạm

134. Exceed (v) : vượt trội

135. VAT Reg. No : mã số thuế VAT

136. Originate (v) : khởi đầu

137. Settle (v) : thanh toán

138. Trace (v) : truy tìm

139. Carry out (v) : tiến hành

140. Intermediary (n) : người làm trung gian (person who is a link between two parties)

141. Correspondent (n) : ngân hàng có quan hệ đại lý

142. Telegraphic transfer : chuyển tiền bằng điện tín

143. Instant cash transfer : chuyển tiền ngay tức thời

144. Mail transfer : chuyển tiền bằng thư

145. Absolute security (n) : an toàn tuyệt đối

146. Straighforward (adj) : đơn giản, không rắc rối

147. Boundary (n) : biên giới

148. Reliably (a) : chắc chắn, đáng tin cậy

149. Domestic : trong nước, nội trợ

150. Significantly (adv) : một cách đáng kể

151. Local currency (n) : nội tệ

152. Generous (adj) : hào phóng

153. Counter (v) : quầy (chi tiền)

154. Long term (n) : lãi

155. Top rate : lãi suất cao nhất

156. Headline (n) : đề mục (báo, quảng cáo)

157. Free banking : không tính phí dịch vụ ngân hàng

158. Generous term : điều kiện hào phóng

159. Current account (n) : tài khoản vãng lai

160. Recapitulate (v) : tóm lại, tóm tắt lại

161. Security courier services : dịch vụ vận chuyển bảo đảm

162. Beneficiary (n) : người thụ hưởng (person who received money or advantage from st)

163. First class : phát chuyển nhanh

164. Upward limit (n) : mức cho phép cao nhất

165. Facility (n) : phương tiện

166. Gateway (n) : cổng máy tính

167. Outward payment (n) : chuyển tiền đi

168. Inward payment (n) : chuyển tiền đến

169. Accompany (v) : đi kèm

170. Interface (n) : giao diện

171. Non-profit : phi lợi nhuận

172. Operating cost : chi phí hoạt động

173. Documentary credit : tín dụng thư

174. Entry (n) : bút toán

175. Meet (v) : thanh toán

176. Capital expenditure : các khoản chi tiêu lớn

177. Home banking : dịch vụ ngân hàng tại nhà

178. Remote banking : dịch vụ ngân hàng từ xa

179. Day-to-day : thường ngày

180. Manipulate (v) : thao tác

181. Recovery : sự đòi lại được (nợ)

182. Adaptor (n) : thiết bị tiếp trợ

183. Periodically (adv) : thường kỳ

184. Dependant (n) : người sống dựa người khác

185. Grant (v) : chất thuận

186. Inefficient (adj) : không hiệu quả

187. Debate (n) : cuộc tranh luận

188. Pros-and-cons (n) : những ý kiến tán thành và phản đối

189. Isolate (v) : cách ly, cô lập

190. Power failure : cúp điện

191. Attention to : chú ý tới

192. Spot (v) : tìm ra, nhận ra

193. Grab (v) : tóm, vô

Nguồn: Tổng hợp

>> Xem thêm: Tổng hợp toàn bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng (P1)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *