Tiếng Anh trẻ em chủ đề cảm xúc (Feeling)

Tiếng Anh trẻ em chủ đề cảm xúc (Feeling)

Bài viết hôm nay, Tài liệu Tiếng Anh 24h xin chia sẻ với bạn đọc tài liệu Tiếng Anh trẻ em chủ đề cảm xúc (Feeling). Lưu ý: Bộ tài liệu này phù hợp trình độ của bé từ 10 tuổi trở lên và người mới bắt đầu học tiếng Anh.

Feel  Cảm xúc
Excited   Hào hứng
Are you excited?  Bạn có đang hào hứng không?
I’m excited.  Tôi đang hào hứng.
Sad  Buồn bã
Are you sad?  Bạn đang buồn phải không?
I’m sad.  Tôi buồn.
Shy  Xấu hổ, mắc cỡ
Are you shy?  Bạn mắc cỡ ư?
I’m shy.  Tôi mắc cỡ lắm.
Thirsty  Khát nước
Are you thirsty?  Bạn khát nước phải không?
I’m thirsty.  Tôi đang khát lắm
Angry  Giận dữ, tức giận
Are you angry?  Bạn đang giận lắm hả?
I’m angry.  Tôi giận lắm.
Scared   Sợ hãi.
Are you scared?  Bạn sợ hãi đúng không?
I’m scared.  Tôi đang sợ lắm.
Happy   Vui vẻ, hạnh phúc.
Are you happy?  Bạn đang vui lắm thì phải?
I’m happy.  Tôi đang vui.
Bored  Chán
Are you bored?  Bạn đang chán hả?
I’m bored.  Tôi đang chán.
Worried  Lo lắng
Are you worried?  Có phải bạn đang lo lắng.
I’m worried.  Tôi đang lo lắng.
Hungry  Đói bụng
Are you hungry?  Bạn đang đói hả?
I’m hungry.  Tôi đang đói.
Sleepy  Buồn ngủ
Are you sleepy?  Bạn đang buồn ngủ phải không?
I’m sleepy.  Tôi đang buồn ngủ lắm.
Tired  Mệt mỏi
Are you tired?  Bạn có đang mệt mỏi?

Nguồn: Voca

>> Xem thêm: Tiếng Anh trẻ em chủ đề Cuộc sống hàng ngày (Daily Life)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *